Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Thị xã Quảng Trị (Có đáp án)

Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
B. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
C. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
D. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. 
Câu 22: Cho 2 đường thẳng a b , cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất
bao nhiêu mặt phẳng bởi a b , và A ?
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . 
pdf 18 trang Yến Phương 02/02/2023 6080
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Thị xã Quảng Trị (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2022_2023.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Thị xã Quảng Trị (Có đáp án)

  1. SỞ GD - ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Đề KT chính thức (Đề có 0 3 t rang) Mã đề: 111 Họ và tên học sinh: Lớp: I. Phần I: TNKQ ( 6 điểm ) 1 Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y sin x A. Dk \ |k . B. Dk \ 2 |k .   C. Dkk \,  . D. Dkk \2,  . 2 2 Câu 2: Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần? A B C A. 8 . B. 12. C. 6 . D. 4 . Câu 3: Công thức tính số hoán vị của một tập hợp có n phần tử là n! A. Pn 1! . B. Pn 1! . C. P . D. Pn !. n n n n 1 n Câu 4: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh ? 34 2 2 2 A. 2 . B. A34 . C. 34 . D. C34 . Câu 5: Cho các hàm số yx cos , yx sin , yx tan , yx cot . Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm số chẵn ? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 6: Trong khai triển nhị thức Niu - tơn ab 2022 có bao nhiêu số hạng ? A. 2021. B. 2022 . C. 2023. D. 2020 . Câu 7: Một hình chóp có đáy là ngũ giác thì có tất cả bao nhiêu cạnh ? A. 8 cạnh. B. 5 cạnh. C. 10 cạnh. D. 9 cạnh. Câu 8: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác ? A. 3sinx 2 0 . B. 2cosx 1 0. C. 2sin2 xx 3sin 5 0. D. sinxx 3cos 1. 3 Câu 9: Nếu Cn 10 thì n có giá trị là A. n 6. B. n 5. C. n 4. D. n 3. Trang 1 – Mã đề 111
  2. Câu 10: Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là ? A. 6 . B. 12. C. 18. D. 36. 1 Câu 11: Nghiệm của phương trình cos x là 2 5 A. xkk 2, . B. xkk 2, . 6 6 2 C. xkk 2, . D. xkk 2, . 3 3 k Câu 12: Kí hiệu An là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử 0 kn . Mệnh đề nào sau đây đúng ? n! n! n! n! A. Ak B. Ak C. Ak D. Ak n nk ! n k!! n k n k!! n k n nk ! Câu 13: Hệ số của x7 trong khai triển của x 3 9 là 2 22 72 22 A. 3.C9 . B. 3.C9 . C. 3.C9 . D. 7 .C9 . Câu 14: Cho A , B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng ? A. PABPAPB  B. PABPAPB  . C. PABPAPB  D. PABPAPB  Câu 15: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để kết quả của cả 2 lần gieo như nhau là 1 1 2 3 A. . B. . C. . D. . 4 2 3 4 Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có bán kính R 3. Phép vị tự tâm O (với O là gốc tọa độ) tỉ số k 2 biến đường tròn thành đường tròn C ' có bán kính R ' bằng. A. R'5 . B. R'6 . C. R'9 . D. R'3 . Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. Câu 18: Cho tập hợp A 2;3;4;5;6;7. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau được thành lập từ các chữ số thuộc A ? A. 20 . B. 180. C. 256 . D. 120. Câu 19: Cho hình chóp SABC. . Khẳng định nào sau đây sai ? A. Hình chóp S. ABC có 3 mặt bên. B. Điểm S thuộc mặt phẳng SAC . C. Hình chóp S. ABC có 3cạnh bên. D. Điểm A thuộc mặt phẳng SBC . Câu 20: Tập giá trị của hàm số yx sin 2 là A.  2;2. B. 0;2. C.  1;1 . D. 0;1. Câu 21: Trong các hình sau, hình nào không phải là hình biểu diễn của một hình tứ diện ? Trang 2 – Mã đề 111
  3. A A A A C C B D B B D B D B C D C A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 22: Cho 2 đường thẳng ab, cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi và ? A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép vị tự tâm I 2; 3 tỉ số k 2 biến điểm M 7 ; 2 thành điểm M có tọa độ là A. 1 0 ; 2 . B. 2 0 ; 5 . C. 1 8; 2 . D. 1 0 ; 5 . Câu 24: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thang A B C D A D B// C . Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng S B M và S A C là: A. SI , I là giao điểm AC và BM . B. SJ , J là giao điểm AM và BD . C. SO , O là giao điểm AC và BD . D. SP , P là giao điểm AB và CD. II. Phần II: TỰ LUẬN ( 4 điểm ) Câu 1: ( 1 điểm) Một hộp đựng 4 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để chọn được 3 bi cùng màu. Câu 2: ( 1 điểm) Cho hình chóp SABCD. có đáy A B C D là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm SC . a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng S A C và S B D . b) Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng AGM . Câu 3: ( 1,5 điểm) 9 a) Tìm số hạng chứa x3 trong khai triển của 2x 1 với x 0. x2 b) Chọn ngẫu nhiên ba số khác nhau từ 50 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất để chọn được ba số có tổng chia hết cho 3. n 2 n * Câu 4: ( 0,5 điểm) Cho khai triển 1 2x a0 a 1 x a 2 x an x , trong đó n và các hệ a a số thỏa mãn hệ thức a 1 n 4096. Tìm hệ số lớn nhất. 0 22n HẾT Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên không giải thích gì thêm. Trang 3 – Mã đề 111
  4. SỞ GD - ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Đề KT chính thức (Đề có 0 3 t rang) Mã đề: 111 Họ và tên học sinh: Lớp: I. Phần I: TNKQ ( 6 điểm ) 1 Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y sin x A. Dk \ |k . B. Dk \ 2 |k .   C. Dkk \,  . D. Dkk \2,  . 2 2 Câu 2: Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần? A B C A. 8 . B. 12. C. 6 . D. 4 . Câu 3: Công thức tính số hoán vị của một tập hợp có n phần tử là n! A. Pn 1! . B. Pn 1! . C. P . D. Pn !. n n n n 1 n Câu 4: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh ? 34 2 2 2 A. 2 . B. A34 . C. 34 . D. C34 . Câu 5: Cho các hàm số yx cos , yx sin , yx tan , yx cot . Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm số chẵn ? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 6: Trong khai triển nhị thức Niu - tơn ab 2022 có bao nhiêu số hạng ? A. 2021. B. 2022 . C. 2023. D. 2020 . Câu 7: Một hình chóp có đáy là ngũ giác thì có tất cả bao nhiêu cạnh ? A. 8 cạnh. B. 5 cạnh. C. 10 cạnh. D. 9 cạnh. Câu 8: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác ? A. 3sinx 2 0 . B. 2cosx 1 0. C. 2sin2 xx 3sin 5 0. D. sinxx 3cos 1. 3 Câu 9: Nếu Cn 10 thì n có giá trị là A. n 6. B. n 5. C. n 4. D. n 3. Trang 1 – Mã đề 111