Đề kiểm tra giũa kì 1 môn Toán Lớp 11 - Đề 18 - Trường THPT Nho Quan A (Có lời giải chi tiết)

Câu 1. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? 
A. Phép vị tự tâm I tỉ số k = −1 là phép đối xứng tâm. 
B. Tam giác đều có ba trục đối xứng. 
C. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. 
D. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. 
Câu 2. Trong mặt phẳng cho tập hợp gồm 25 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 có điểm đầu 
và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này 
A. 50. B. 300. C. 600. D. 625.
pdf 21 trang Yến Phương 07/02/2023 1820
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giũa kì 1 môn Toán Lớp 11 - Đề 18 - Trường THPT Nho Quan A (Có lời giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_ki_1_mon_toan_lop_11_de_18_truong_thpt_nho.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra giũa kì 1 môn Toán Lớp 11 - Đề 18 - Trường THPT Nho Quan A (Có lời giải chi tiết)

  1. ĐỀ 18 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Môn: TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Câu 1. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. Phép vị tự tâm I tỉ số k =−1 là phép đối xứng tâm. B. Tam giác đều có ba trục đối xứng. C. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. D. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Câu 2. Trong mặt phẳng cho tập hợp gồm 25 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này A. 50. B. 300. C. 600. D. 625. Câu 3. Phương trình sin5xm−= 0không có nghiệm khi m −1 m −1 A. . B. −11 m . C. . D. −11 m . m 1 m 1 Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? ON= ON A. QNN(O, ) ( ) = . (ON , ON ) = B. . Tv ( M) = M MM = v ON= ON C. QNN(O, ) ( ) = . (ON, ON ) = D. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k =1. Câu 5. Nghiệm của phương trình sin2 xx=−3sin 2 là − A. x= + k2 ( k ) . B. x= k () k . 2 C. x= + k2 ( k ) . D. x= + k () k . 2 2 Câu 6. Phương trình tanx = 1 có nghiệm là A. x= + k2, k . B. x= + k , k . 4 4 C. x= − + k2, k . D. x= − + k , k . 4 4 Câu 7. Tìm khẳng định sai? A. Phép vị tự là phép dời hình. B. Phép đồng nhất là phép dời hình. C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép tịnh tiến là phép dời hình. Câu 8. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên ? cos x tan x 2 A. y = 2 . B. y = 2 . C. y= x.cos2 x . D. y=+( x1) .sin x . 1+ x 1+ x Câu 9. Phương trình sin x −= 1có nghiệm là 3 5 5 A. xk=+2 . B. x =+2 . C. xk=+2 . D. xk=+ . 6 3 3 6 Câu 10. Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? 2 A. 10. B. C10 . C. 1. D. 24 .
  2. Câu 11. Tìm mệnh đề sai khi nói về phép tịnh tiến: A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó. D. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng độ dài bán kính. Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó. Câu 13. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến một đường thẳng cho trước thành chính nó? A. Có vô số phép. B. Có một phép duy nhất. C. Chỉ có hai phép. D. Không có phép nào. 3 Câu 14. Tập nghiệm của phương trình cos x =− là 2 5 A. x= + k , k . B. x= + k2, k . 6 6 2 C. x= + k2, k . D. x= + k2, k . 3 3 Câu 15. Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 16 bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp và một bạn nam lớp để dẫn chương trình hoạt động ngoại khóa? A. 36. B. 320. C. 1220 . D. 630 . Câu 16. Gieo đồng thời một con súc sắc và một đồng tiền. Quan sát số chấm xuất hiện trên con súc sắc và sựu xuất hiện mặt sấp (S) và ngửa (N) của đồng tiền. Xác định biến cố M : “con súc sắc xuất hiện mặt chẵn chấm và đồng xu xuất hiện mặt sấp. A. MS= 4 . B. MSSS= 2 ,4 ,6 . C. MS= 2 . D. MS= 6  . Câu 17. Số các hạng tử sau khi khai triển biểu thức (a+ b)n ( n * ) là A. n − 2. B. n. C. n +1. D. n −1. Câu 18. Hàm số yx= cos đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. 0; . B. − ;0 . C. ; . D. (0; ) . 2 2 2 Câu 19. Một hộp đồ chơi có 6 viên bi xanh, 5viên bi đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 1viên? A. 11. B. 5. C. 6 . D. 30. k 2 Câu 20. Giá trị của Cn 1 là: (n +1!) (n +1!) A. . B. . (k+2) !( − n + k + 1) ! (k+2) !( n − k + 1) ! (n +1!) (n +1!) C. . D. . (k+2) !( n − k + 3) ! (k+2) !( n − k − 1) ! sin3x Câu 21. Số nghiệm của phương trình = 0 thuộc đoạn 2 ;4  là: cosx + 1 A. 7 . B. 4 . C. 5. D. 6 .
  3. n n n−1 Câu 22. Cho khai triển nhị thức (2x+ 1) = ann x + a−1 x ++ a 1 x + a 0 , trong đó số nguyên dương 푛 thỏa 3 mãn Cnn =12 . Tìm 4. 64 37 46 77 A. 2 C10 . B. 2 C10 . C. 2 C10 . D. 2 C10 . Câu 23. . Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố A đến thành phố C có 2 con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 2 con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 3 con đường, không có con đường nào nối từ thành phố C đến thành phố Hỏi có cách đi từ thành phố A đến thành phố D mà phải qua B hoặc D, và không quay lại con đường cũ? A. 36. B. 6. C. 12. D. 18. Câu 24. Ảnh của điểm P(1;− 1) qua phép quay tâm O góc 90có tọa độ là: A. (1;1) . B. (−−1; 1) . C. (−1;1) . D. (1;− 1) . Câu 25. Nghiệm của phương trình sinxx−= 3cos 0 là A. x= + k , k . B. x= + k , k . 6 3 C. x= + k2, k . D. x= + k2, k . 6 3 Câu 26. Cho hình vuông (Như hình vẽ). Phép biến hình nào sau đây biến tam giác DEI thành tam giác CFI ? D H C I E F A G B A. Phép quay tâm H góc quay −90 . B. Phép tịnh tiến theo véc tơ EI . C. Phép quay tâm I góc quay ( ID, IC ) . D. Phép quay tâm góc quay 90. Câu 27. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm? A. 3 sinxx−= cos 3 . B. 3 sinxx−= cos 2. C. 3sinxx−= 2cos 5. D. sinx−= cosx 2. 3 Câu 28. Phương trình 3sint = 2 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [;] ? 62 A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 29. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v =−( 1;3) và điểm A(2;3) . Tìm tọa độ điểm B , biết A là ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ v ? A. B (1;0). B. B (1;6). C. B (3;6) . D. B (3;0) . Câu 30. Cho X là tập hợp gồm n phần tử ( nn , 2 ). Tìm n biết số tập con gồm 2 phần tử của tập hợp X bằng 55. A. n =10 . B. n =12 . C. n =11. D. n = 9 . Câu 31. Nghiệm của phương trình sin4xx+= cos5 0 là
  4. ĐỀ 18 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Môn: TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Câu 1. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. Phép vị tự tâm I tỉ số k =−1 là phép đối xứng tâm. B. Tam giác đều có ba trục đối xứng. C. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. D. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Câu 2. Trong mặt phẳng cho tập hợp gồm 25 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này A. 50. B. 300. C. 600. D. 625. Câu 3. Phương trình sin5xm−= 0không có nghiệm khi m −1 m −1 A. . B. −11 m . C. . D. −11 m . m 1 m 1 Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? ON= ON A. QNN(O, ) ( ) = . (ON , ON ) = B. . Tv ( M) = M MM = v ON= ON C. QNN(O, ) ( ) = . (ON, ON ) = D. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k =1. Câu 5. Nghiệm của phương trình sin2 xx=−3sin 2 là − A. x= + k2 ( k ) . B. x= k () k . 2 C. x= + k2 ( k ) . D. x= + k () k . 2 2 Câu 6. Phương trình tanx = 1 có nghiệm là A. x= + k2, k . B. x= + k , k . 4 4 C. x= − + k2, k . D. x= − + k , k . 4 4 Câu 7. Tìm khẳng định sai? A. Phép vị tự là phép dời hình. B. Phép đồng nhất là phép dời hình. C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép tịnh tiến là phép dời hình. Câu 8. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên ? cos x tan x 2 A. y = 2 . B. y = 2 . C. y= x.cos2 x . D. y=+( x1) .sin x . 1+ x 1+ x Câu 9. Phương trình sin x −= 1có nghiệm là 3 5 5 A. xk=+2 . B. x =+2 . C. xk=+2 . D. xk=+ . 6 3 3 6 Câu 10. Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? 2 A. 10. B. C10 . C. 1. D. 24 .